Giá vàng miếng (vnđ/lượng)
140.300.000
Mua vào
143.300.000
Bán ra
Dữ liệu giá vàng trong nước được cập nhật lúc 14:58:19 · 14/08/2026
140.300.000
Mua vào
143.300.000
Bán ra
139.700.000
Mua vào
143.200.000
Bán ra
4,389.90USD/t.oz
-30.50 (-0.69%)
~139.381.558
vnđ/lượng
Chênh lệch trong nước: -4.8Tr
Đơn vị: VNĐ/lượng · Cuộn chuột để zoom, kéo để xem
Giá vàng hôm nay đang giao dịch ở mức 0 VNĐ/lượng đối với vàng miếng SJC. Dưới đây là bảng giá vàng được niêm yết tại Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn (SJC):
| Loại | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Giá Vàng Nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 139.800.000 -1.000.000 | 142.900.000 -1.000.000 | 3.100.000 |
| Giá Vàng Nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 139.800.000 -1.000.000 | 142.800.000 -1.000.000 | 3.000.000 |
| Giá Vàng Nữ Trang 41.7% | 49.277.993 -417.042 | 59.077.993 -417.042 | 9.800.000 |
| Giá Vàng Nữ Trang 58.3% | 72.736.139 -583.058 | 82.536.139 -583.058 | 9.800.000 |
| Giá Vàng Nữ Trang 61% | 76.551.620 -610.061 | 86.351.620 -610.061 | 9.800.000 |
| Giá Vàng Nữ Trang 68% | 86.443.609 -680.068 | 96.243.609 -680.068 | 9.800.000 |
| Giá Vàng Nữ Trang 75% | 96.335.599 -750.075 | 106.135.599 -750.075 | 9.800.000 |
| Giá Vàng Nữ Trang 99,99% | 136.800.000 -1.000.000 | 141.300.000 -1.000.000 | 4.500.000 |
| Giá Vàng Nữ Trang 99% | 132.900.990 -990.099 | 139.900.990 -990.099 | 7.000.000 |
| Giá Vàng SJC 1 chỉ | 140.300.000 -1.000.000 | 143.330.000 -1.000.000 | 3.030.000 |
| Giá Vàng SJC 1 lượng | 140.300.000 -1.000.000 | 143.300.000 -1.000.000 | 3.000.000 |
| Giá Vàng SJC 5 chỉ | 140.300.000 -1.000.000 | 143.320.000 -1.000.000 | 3.020.000 |
Đơn vị: VNĐ/lượng
Giá vàng miếng hôm nay được niêm yết ở ngưỡng 140.200.000 - 144.200.000 (mua vào - bán ra).
Đơn vị: VNĐ/lượng
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
![]() | 140.200.000 -1.200.000 | 144.200.000 -1.200.000 | 4.000.000 |
![]() | 140.000.000 -1.200.000 | 144.000.000 -1.200.000 | 4.000.000 |
![]() | 140.300.000 -1.000.000 | 143.330.000 -1.000.000 | 3.030.000 |
![]() | 140.300.000 -1.000.000 | 143.300.000 -1.000.000 | 3.000.000 |
![]() | 140.300.000 -1.000.000 | 143.300.000 -1.000.000 | 3.000.000 |
![]() | 138.500.000 -1.000.000 | 142.000.000 -1.000.000 | 3.500.000 |
![]() | 140.500.000 -800.000 | 142.000.000 -800.000 | 1.500.000 |
![]() | 138.000.000 +500.000 | 141.000.000 +500.000 | 3.000.000 |
Giá vàng nhẫn hôm nay được niêm yết ở ngưỡng 138.700.000 - 163.500.000 (mua vào - bán ra).
Đơn vị: VNĐ/lượng
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
![]() | 138.700.000 -500.000 | 163.500.000 0 | 24.800.000 |
![]() | 140.200.000 -1.200.000 | 144.200.000 -1.200.000 | 4.000.000 |
![]() | 140.000.000 -1.200.000 | 144.000.000 -1.200.000 | 4.000.000 |
![]() | 140.300.000 -1.000.000 | 143.300.000 -1.000.000 | 3.000.000 |
![]() | 139.700.000 -900.000 | 143.200.000 -1.000.000 | 3.500.000 |
![]() | 139.800.000 -1.000.000 | 142.900.000 -1.000.000 | 3.100.000 |
![]() | 131.000.000 -2.000.000 | 135.000.000 -2.000.000 | 4.000.000 |

29 ngày trước

29 ngày trước

29 ngày trước

29 ngày trước

29 ngày trước

29 ngày trước